nhà cung cấp van cầu gang

nhà cung cấp van cầu bằng gang

cast steel globe valves

ductile iron globe valve

nhà sản xuất van cầu rèn

nhà sản xuất van cầu rèn

WELDED BODY Y-PATTERN GLOBE VALVE

WELDED BODY Y-PATTERN GLOBE VALVE

Valve Type Y-Pattern Globe Valve
Connection Type Butt Weld Ends (BWE)
Size 2 inch (DN50)
Pressure Class ASME 900LB (Class 900)
Design Standard ASME B16.34
Temperature Range -29°C to +593°C

TECHNICAL DATA SHEET (TDS)

WELDED BODY Y-PATTERN GLOBE VALVE

  1. GENERAL SPECIFICATIONS

Tham số

Value

Loại van

Y-Pattern Globe Valve

Connection Type

Butt Weld Ends (BWE)

Kích cỡ

2 inch (DN50)

Pressure Class

ASME 900LB (Class 900)

Design Standard

ASME B16.34

Phạm vi nhiệt độ

-29°C to +593°C

Hoạt động

Handwheel/Gearbox/Actuator (Optional)

  1. MATERIAL SPECIFICATION

Thành phần

Material Standard

Grade

Body/Bonnet

ASTM A182

F22 (Chrome-Molybdenum Steel)

Đĩa

ASTM A182

F22 or F6a

Seat Ring

ASTM A182

F6a + Stellite Hardfacing

Thân cây

ASTM A182

F6a or 17-4PH SS

Stem Packing

Flexible Graphite + 316SS Braid

Gasket

Spiral Wound Gasket

304/316 + Graphite

  1. DESIGN & PERFORMANCE

Feature

Requirement

Design Pressure

Per ASME B16.34 Class 900 Rating

Seat Leakage Class

API 598 / ISO 5208 Class IV (Zero Leakage Optional)

Flow Direction

Flow Under Plug (Standard)

Face-to-Face Length

ASME B16.10

Weld End Preparation

ASME B16.25 (Bevel Details)

Pressure Test

API 598

Hydro Test Pressure

Shell: 37.9 MPa / Seat: 27.6 MPa

  1. TEMPERATURE-PRESSURE RATING (ASME B16.34)

Temp. (°C)

Max. W.P. (MPa)

Max. W.P. (psi)

38

15.3

2,220

100

15.3

2,220

200

14.1

2,045

300

12.8

1,855

400

11.2

1,625

500

8.6

1,245

593

5.3*

770*

*With material certification

  1. SPECIAL REQUIREMENTS
  • Heat Treatment: Quenched & Tempered (Q&T), Hardness ≤22 HRC
  • Weld Repair: Pressure-containing parts per ASME Section VIII Div.1
  • NACE MR0175/ISO 15156: Compliant for sour service (if specified)
  • Fire-Safe Design: API 607/API 6FA (on request)
  • Seat Hardfacing: Stellite ≥2mm thickness
  1. INSPECTION & CERTIFICATION
  • NDE: 100% Radiographic Testing (RT) per ASME Sec. V
  • Certificates: MTC with Traceability, PMI Report, NDE Reports
  • Marking: Permanent identification per MSS SP-25
  1. APPLICATIONS

Severe service in petrochemical, power generation (supercritical units), high-temperature steam systems.

NOTES:

  1. Final design subject to process conditions review.
  2. Stress analysis report (FEA per ASME Section III Div.1) and seismic certification available upon request.
  3. Body cavity pressure relief design per ASME B16.34 Appendix III (optional).
  4. BẢO HÀNH

SAVVY VALVES cam kết cung cấp chất lượng sản phẩm vượt trội và dịch vụ sau bán hàng không phải lo lắng. Van của chúng tôi được đảm bảo cung cấp tuổi thọ tối thiểu là 12 tháng, trong thời gian đó chúng tôi sẽ cung cấp tất cả các phụ tùng thay thế cần thiết và hướng dẫn bảo trì chi tiết miễn phí. Trong thời gian bảo hành, nếu xảy ra bất kỳ hư hỏng nào không phải do con người gây ra, chúng tôi sẽ thay thế các thành phần miễn phí và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp. Sau khi hết hạn bảo hành, khách hàng chỉ cần trả chi phí cho các phụ tùng thay thế, trong khi vẫn được hưởng lợi từ các dịch vụ bảo trì giảm giá. Mục tiêu của chúng tôi là giúp khách hàng giảm chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả sản xuất thông qua chất lượng đáng tin cậy và hỗ trợ sau bán hàng toàn diện. Cho dù là yêu cầu kỹ thuật hay nhu cầu bảo trì, nhóm chuyên gia của chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng để đảm bảo hệ thống van của bạn luôn duy trì hiệu suất tối ưu.

 

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, bạn có thể để lại thông tin tại đây và chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn.