Sự miêu tả



-
TỔNG QUAN
Kích thước: 1/8″~6″.
Xếp hạng áp suất: 150LB~4500LB, PN6~PN750
Nhiệt độ thiết kế: -196℃~150℃.
Ứng dụng chung: LNG, LPG, CNG, CO2, v.v.
Thiết kế và sản xuất: BS 6364, API 6D, ASME B16.34 là tiêu chuẩn cơ bản, các tiêu chuẩn khác có thể được sử dụng theo đơn đặt hàng.
Kích thước F ĐẾN F: API 6D, ASME B16.10, BS EN 558
Kết nối: ASME B16.5, EN 1092, JIS 5K-20K. Có sẵn BW, RTJ.
Thiết kế an toàn: Chống cháy, chống tĩnh điện, chống thổi bay thân.
TÀI LIỆU CHUNG
THÂN: ASTM A351 CF8, CF8M,CF3, CF3M, 4A, 5A, MONEL K400, K500, H-276.
BÓNG: ASTM A182 F304/F304L/F316/F316L/F51/F53/MONEK K400 K500
MŨI CHE MỞ RỘNG: ASTM A351 CF8, CF8M A182 F304, F316
GỐC: F304, F316, XM-19, 17-4PH, INCONEL 718, MONEL K-500
YÊN XE: LÒ XO PCTFE/PEEK/KIM LOẠI HF.
NGƯỜI VẬN HÀNH: ĐÒN BẨY HOẶC BÁNH RĂNG
CÓ THỂ TÙY CHỈNH CÁC VẬT LIỆU ĐẶC BIỆT KHÁC.
BÀI KIỂM TRA
Tiêu chuẩn kiểm tra và phê duyệt: API598, API6D, BS6364.
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG:
100% Phân tích hóa học và thử nghiệm cơ học với nguyên liệu thô của từng cấp nhiệt.
Kiểm tra DPT 100% với vật đúc, một phần kiểm tra MT hoặc UT, luôn có sẵn RT nếu cần.
Kiểm tra thủy lực 100% với vỏ và phớt cùng thử nghiệm không khí áp suất thấp.
CAM KẾT:
SAVVY VALVES có thời hạn sử dụng ít nhất 12 tháng, cung cấp phụ tùng miễn phí và hướng dẫn bảo trì khi cần thiết.